tiếng trung

万事如意。四季平安。幸福美满。马到成功。/

Wànshì rúyì. Sìjì píng’ān. Xìngfú měimǎn. Mǎdàochénggōng.
 /Vạn sự như ý. Tứ quý bình an. Hạnh phúc mĩ mãn. Mã đáo thành công.
我流口水了,哈哈 /Wǒliú kǒushuǐle, hāhā/  Tôi chảy nước miếng, ha ha

Một số câu cơ bản về mua bán hàng.
anh muốn mua cái gì không?
– Nín xiãng mãi diãn sén me? (nĩ xẻng mải tẻn sấn mơ)

– 你想買什 麼? /Nǐ xiǎng mǎi shénme?/

Anh định mua gì?

– 您要买什么?/nín yào mǎi shén mē/ nễ tưởng mãi thập ma (nín dao mãi sấn mơ)

Bạn muốn mua gì? What would you like (to buy)?

– 我看看 /wǒ kàn kan/(ủa khan khan)

Để tôi xem. I’m just having a look.

– 这个多少钱? /Zhège duōshǎo qián?/ (chơ cờ tua sảo chién)
Cái này bao nhiêu tiền. How much is this? 

– 打折吗?/Dǎzhé ma?/ (tả chớ ma) Do you discount?

– Dǎ bù dǎzhé? Do you discount?

– Yǒu zhé ma?  Is there a discount?

Có thể giảm giá không?

– 太贵了! /tài guì le!/ (thai quây lơ)
Đắt quá. It’s too expensive!

– pián yí yī diǎn ér xíng ma (phén í y tẻn ớ xíng ma?)
Có thể rẻ hơn 1 chút không?

– yǒu dà yī diǎnr de ma? (dẫu ta y tiẻn tơ ma)
Có loại to hơn 1 chút không?

– hái yǒu bié de yán sè de ma (hái dẫu bía tờ dén sơ tơ ma)
Có loại màu khác không?

– nǐ chuān duō dà de (nỉ choan tua ta tờ)
Bạn mặc cỡ bao nhiêu?

-yǒu méi yǒu gèng hǎo de (dẫu mấy dẫu câng hảo tơ)
Có cái nào tốt hơn thế nữa không?

– néng huàn yī gè ma (nấng hoan y cơ ma)
Có thể đổi không?

– zhè shì shén mē cái liào de (chưa sư sấn mơ chái lieu)
Đây là nguyên liệu gì?

– wǒ xǐ huān zhè tiáo kù zi (ủa xỉ hoan chưa théo khu chữ)
Tôi thích cái quần này

– kě yǐ shì shì ma (khứa ỷ sư sư ma)
Tôi có thể mặc thử không?

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

%d bloggers like this: